Từ: do, dứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ do, dứu:

犹 do, dứu猶 do, dứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: do,dứu

do, dứu [do, dứu]

U+72B9, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 猶;
Pinyin: you2, fan1;
Việt bính: jau4;

do, dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 犹

Tục dùng như chữ do .Giản thể của chữ .
do, như "do dự; Do Thái giáo" (gdhn)

Nghĩa của 犹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (猶)
[yóu]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: DO
1. như; giống như; cũng như。如同。
虽死犹生。
tuy chết mà như vẫn sống
过犹不及。
hăng quá hoá dở; chín hoá quá nẫu (còn tai hại hơn)
2. còn; vẫn còn; hãy còn。还;尚且。
记忆犹新。
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
困兽犹斗。
Chó cùng bứt giậu; cà cuống chết đến đít còn cay.
Từ ghép:
犹大 ; 犹灵 ; 犹然 ; 犹如 ; 犹他 ; 犹太教 ; 犹太人 ; 犹疑 ; 犹豫 ; 犹之乎 ; 犹自

Chữ gần giống với 犹:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Dị thể chữ 犹

, ,

Chữ gần giống 犹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹 Tự hình chữ 犹

do, dứu [do, dứu]

U+7336, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: you2, yao2;
Việt bính: jau4;

do, dứu

Nghĩa Trung Việt của từ 猶

(Danh) Con do, giống như con khỉ, tính hay ngờ, nghe tiếng người leo ngay lên cây, không thấy người mới lại xuống.
§ Ghi chú: Vì thế mới nói hay ngờ, không quả quyết là do dự
.

(Danh)
Mưu kế, mưu lược.
§ Thông du .
◇Thi Kinh : Vương do duẫn tắc, Từ phương kí lai , (Đại nhã , Thường vũ ) Mưu lược của vua sung mãn, Nước Từ đã lại thuận phục.

(Danh)
Họ Do.

(Tính)
Càn bậy.
§ Thông .

(Động)
Giống như.
◎Như: do tử cháu (con chú bác, nghĩa là giống như con đẻ), tuy tử do sanh chết rồi mà giống như còn sống.
◇Luận Ngữ : Quá do bất cập (Tiên tiến ) Thái quá giống như bất cập.

(Phó)
Còn, mà còn, vẫn còn.
◇Nguyễn Du : Bạch đầu do đắc kiến Thăng Long (Thăng Long ) Đầu bạc rồi còn được thấy Thăng Long.

(Giới)
Bởi, do.
§ Cùng nghĩa với chữ do .(Liên) Ngõ hầu.Một âm là dứu.

(Danh)
Chó con.
do, như "do dự; Do Thái giáo" (vhn)

Chữ gần giống với 猶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

Dị thể chữ 猶

,

Chữ gần giống 猶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶 Tự hình chữ 猶

Nghĩa chữ nôm của chữ: dứu

dứu:dứu (cửa sổ)
dứu:thanh dứu từ khí (tráng men xanh)
dứu:xú dứu (chồn hôi)

Gới ý 15 câu đối có chữ do,:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

do, dứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: do, dứu Tìm thêm nội dung cho: do, dứu